thoát thai

Học thuật
Thân thiện
thoát thai

Truyện Kiều thoát thai từ một câu chuyện cổ Trung Quốc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xuất hiện, được hình thành dưới một hình thức mới từ một cái : Chỉ quá trình một sản phẩm văn hóa, tư tưởng, hay tác phẩm nghệ thuật mới được sáng tạo, cải biên hoặc phát triển dựa trên một nền tảng, nguyên mẫu hay ý tưởng trước đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Truyện Kiều của Nguyễn Du thoát thai từ truyện Kim Vân Kiều của Thanh Tâm Tài Nhân. (Tác phẩm "Truyện Kiều" được Nguyễn Du sáng tạo lại dựa trên cốt truyện từ tác phẩm "Kim Vân Kiều" của tác giả Trung Quốc.)
    • Nhiều bài hát hiện đại thoát thai từ những làn điệu dân ca cổ. (Nhiều bài hát hiện đại được hình thành phát triển từ giai điệu của các bài dân ca xưa.)
    • Ý tưởng cho dự án mới này thoát thai từ một cuộc thảo luận nhóm cách đây vài tháng. (Ý tưởng cho dự án mới này bắt nguồn từ một cuộc trao đổi trong nhóm đã diễn ra vài tháng trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoát thai từ": Cụm từ cố định, luôn đi kèm với danh từ chỉ nguồn gốc, nguyên mẫu. Nhấn mạnh quá trình chuyển hóa, sáng tạo để tạo ra cái mới, không phải sao chép nguyên văn.
    • Bộ phim này thoát thai từ một câu chuyện thật. (Bộ phim này được xây dựng nên dựa trên một sự kiện thật.)
  • Sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, phê bình: Thường dùng để phân tích nguồn gốc, sự kế thừa phát triển của các tác phẩm văn học, nghệ thuật, tư tưởng.
    • Học thuyết của ông ấy thoát thai từ chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhưng nhiều cải tiến. (Học thuyết của ông ấy bắt nguồn từ chủ nghĩa duy vật biện chứng nhưng đã được phát triển thêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bắt nguồn từ (động từ): Có nghĩa gần tương đương, chỉ nguồn gốc xuất phát. Tuy nhiên, "bắt nguồn từ" thiên về chỉ nguồn gốc khởi thủy hơn, trong khi "thoát thai từ" nhấn mạnh hơn vào sự chuyển hóa, tái sinh thành một hình thức mới.
  • Chuyển thể từ (động từ): Thường dùng cho các tác phẩm nghệ thuật được chuyển đổi từ loại hình này sang loại hình khác ( dụ: từ tiểu thuyết sang phim). Nghĩa hẹp hơn "thoát thai từ".
  • Phát triển từ (động từ): Nhấn mạnh quá trình mở rộng, làm cho hoàn thiện hơn từ cái sẵn.
Từ đồng nghĩa
  • Bắt nguồn từ: nguồn gốc từ.
  • Khởi nguồn từ: Bắt đầu từ.
  • Được hình thành từ: Được tạo nên từ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) riêng biệt nào cho từ "thoát thai" trong tiếng Việt. Từ này thường được sử dụng trực tiếp với giới từ "từ" để tạo thành cụm "thoát thai từ".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "thoát thai". Tuy nhiên, khái niệm "thoát thai" có thể liên quan đến ý niệm " người mới ta" hoặc "gạn đục khơi trong", chỉ việc tiếp thu cái để sáng tạo ra cái mới giá trị.
thoát thai

Truyện Kiều thoát thai từ một câu chuyện cổ Trung Quốc.

  1. Xuất hiện dưới một hình thức mới từ một cái : Truyện Kiều thoát thai từ truyện Kim Vân Kiều của Thanh tâm tài nhân.